Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Khẩu ngữ tiếng Trung

Tra cứu khẩu ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

388 từ sẵn sàng
夸张
kuā zhāng

khoa trương; quá mức; phóng đại; ngoa dụ; (khẩu ngữ) quá đáng; lố bịch; thái quá

Khẩu ngữ
苦逼
kǔ bī

(khẩu ngữ) khổ sở; đáng thương

Khẩu ngữ

kéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo); kéo lê; vẽ; trò chuyện; (khẩu ngữ) đi tiêu

Khẩu ngữ
拉扯大
lā che dà

(khẩu ngữ) nuôi lớn; nuôi nấng; dưỡng dục

Khẩu ngữ
拉倒
lā dǎo

kéo đổ; (khẩu ngữ) bỏ đi; không làm nữa

Khẩu ngữ
拉肚子
lā dù zi

(khẩu ngữ) bị tiêu chảy

Khẩu ngữ
来M
lái M

(khẩu ngữ) (phụ nữ) đến kỳ kinh nguyệt

Khẩu ngữ
垃圾
lā jī

rác; thứ bỏ đi; rác thải; (khẩu ngữ) chất lượng kém; Tiếng Đài Loan đọc là [le4 se4]

Khẩu ngữ
懒虫
lǎn chóng

(khẩu ngữ) đồ lười

Khẩu ngữ
lào

cách đọc khẩu ngữ của 落[luo4] trong một số tổ hợp nhất định

Khẩu ngữ
老骨头
lǎo gǔ tou

cơ thể già cỗi (cách nói thông tục, dùng đùa cợt hoặc không trang trọng)

Khẩu ngữ
落价
lào jià

(khẩu ngữ) giảm giá; hạ giá

Khẩu ngữ
老赖
lǎo lài

(khẩu ngữ) kẻ trốn nợ

Khẩu ngữ
老腊肉
lǎo là ròu

(khẩu ngữ) người đàn ông trung niên có kinh nghiệm và thường có địa vị tốt

Khẩu ngữ
老墨
Lǎo Mò

(khẩu ngữ) người Mexico

Khẩu ngữ
老婆
lǎo pó

(khẩu ngữ) vợ

Khẩu ngữ
老司机
lǎo sī jī

(khẩu ngữ) người có tay nghề lâu năm trong việc gì đó

Khẩu ngữ
老外
lǎo wài

(khẩu ngữ) người nước ngoài (đặc biệt là người không phải châu Á); người ngoại đạo; nghiệp dư

Khẩu ngữ
捞油水
lāo yóu shuǐ

(khẩu ngữ) kiếm lời (thường bằng cách không chính đáng)

Khẩu ngữ
老油子
lǎo yóu zi

(khẩu ngữ) cáo già; người xảo quyệt

Khẩu ngữ
拉稀
lā xī

(khẩu ngữ) bị tiêu chảy; rút lui; nhút nhát

Khẩu ngữ
冷战
lěng zhan

(khẩu ngữ) run rẩy; rùng mình

Khẩu ngữ
了去了
le qù le

(khẩu ngữ) (sau các tính từ như 多[duo1], 大[da4], 遠|远[yuan3], 高[gao1]) rất; cực kỳ

Khẩu ngữ
乐滋滋
lè zī zī

(khẩu ngữ) mãn nguyện; vui vẻ

Khẩu ngữ
liǎ

hai (cách nói thông tục của 兩個|两个); cả hai; một vài

Khẩu ngữ
liáo

(khẩu ngữ) trò chuyện; (văn học) tạm thời; một lúc; (văn học) hơi; một chút; (văn học) dựa vào

Khẩu ngữ
撂挑子
liào tiāo zi

(khẩu ngữ) bỏ việc một cách phẫn nộ

Khẩu ngữ
礼拜
lǐ bài

dự buổi lễ tôn giáo; (khẩu ngữ) tuần; (khẩu ngữ) Chủ Nhật

Khẩu ngữ
领盒饭
lǐng hé fàn

(khẩu ngữ) (diễn viên vai nhỏ) nhận cơm hộp khi xong việc (cụm từ dùng khi nhân vật phim chết)

Khẩu ngữ
溜号
liū hào

(khẩu ngữ) lẻn mất

Khẩu ngữ