Khẩu ngữ tiếng Trung
Tra cứu khẩu ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
khoa trương; quá mức; phóng đại; ngoa dụ; (khẩu ngữ) quá đáng; lố bịch; thái quá
(khẩu ngữ) khổ sở; đáng thương
kéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo); kéo lê; vẽ; trò chuyện; (khẩu ngữ) đi tiêu
(khẩu ngữ) nuôi lớn; nuôi nấng; dưỡng dục
kéo đổ; (khẩu ngữ) bỏ đi; không làm nữa
(khẩu ngữ) bị tiêu chảy
(khẩu ngữ) (phụ nữ) đến kỳ kinh nguyệt
rác; thứ bỏ đi; rác thải; (khẩu ngữ) chất lượng kém; Tiếng Đài Loan đọc là [le4 se4]
(khẩu ngữ) đồ lười
cách đọc khẩu ngữ của 落[luo4] trong một số tổ hợp nhất định
cơ thể già cỗi (cách nói thông tục, dùng đùa cợt hoặc không trang trọng)
(khẩu ngữ) giảm giá; hạ giá
(khẩu ngữ) kẻ trốn nợ
(khẩu ngữ) người đàn ông trung niên có kinh nghiệm và thường có địa vị tốt
(khẩu ngữ) người Mexico
(khẩu ngữ) vợ
(khẩu ngữ) người có tay nghề lâu năm trong việc gì đó
(khẩu ngữ) người nước ngoài (đặc biệt là người không phải châu Á); người ngoại đạo; nghiệp dư
(khẩu ngữ) kiếm lời (thường bằng cách không chính đáng)
(khẩu ngữ) cáo già; người xảo quyệt
(khẩu ngữ) bị tiêu chảy; rút lui; nhút nhát
(khẩu ngữ) run rẩy; rùng mình
(khẩu ngữ) (sau các tính từ như 多[duo1], 大[da4], 遠|远[yuan3], 高[gao1]) rất; cực kỳ
(khẩu ngữ) mãn nguyện; vui vẻ
hai (cách nói thông tục của 兩個|两个); cả hai; một vài
(khẩu ngữ) trò chuyện; (văn học) tạm thời; một lúc; (văn học) hơi; một chút; (văn học) dựa vào
(khẩu ngữ) bỏ việc một cách phẫn nộ
dự buổi lễ tôn giáo; (khẩu ngữ) tuần; (khẩu ngữ) Chủ Nhật
(khẩu ngữ) (diễn viên vai nhỏ) nhận cơm hộp khi xong việc (cụm từ dùng khi nhân vật phim chết)
(khẩu ngữ) lẻn mất