Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Khẩu ngữ tiếng Trung

Tra cứu khẩu ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách khẩu ngữ

388 mục từ · Trang 7/7

脏病zāng bìng

脏病: (khẩu ngữ) bệnh hoa liễu

Khẩu ngữ
脏乱差zāng luàn chà

脏乱差: (khẩu ngữ) dơ dáy; sự dơ dáy

Khẩu ngữ
早老性痴呆zǎo lǎo xìng chī dāi

早老性痴呆: (khẩu ngữ) bệnh Alzheimer

Khẩu ngữ
早早儿zǎo zǎo r

早早儿: (khẩu ngữ) càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể

Khẩu ngữ
zhà

炸: nổ; vụ nổ; đánh bom; (khẩu ngữ) nổi giận; (khẩu ngữ) chạy toán loạn; tản ra

Khẩu ngữ
长记性zhǎng jì xing

长记性: (khẩu ngữ) rút kinh nghiệm; có đủ thông minh để học từ sai lầm của mình

Khẩu ngữ
找抽zhǎo chōu

找抽: (khẩu ngữ) tìm rắc rối

Khẩu ngữ
这会儿zhè huì r

这会儿: (khẩu ngữ) bây giờ; khoảnh khắc này; cũng đọc là [zhe4 hui3 r5]

Khẩu ngữ
这年头zhè nián tou

这年头: (khẩu ngữ) ngày nay

Khẩu ngữ
直肠子zhí cháng zi

直肠子: (khẩu ngữ) người thẳng thắn

Khẩu ngữ
直球zhí qiú

直球: (bóng chày) bóng nhanh; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) trực tiếp; thẳng thắn; không vòng vo; thẳng thừng

Khẩu ngữ
蜘蛛人zhī zhū rén

蜘蛛人: (khẩu ngữ) người lau cửa sổ nhà cao tầng

Khẩu ngữ
zhuǎ

爪: (khẩu ngữ) chân của động vật hoặc chim; (khẩu ngữ) chân đế nồi, v.v

Khẩu ngữ
撞脸zhuàng liǎn

撞脸: (khẩu ngữ) trông giống nhau; giống hệt

Khẩu ngữ
转口zhuǎn kǒu

转口: tá lý; quá cảnh (hàng hóa); (khẩu ngữ) phủ nhận; rút lời

Khẩu ngữ
转圈zhuàn quān

转圈: xoay; vòng quanh; chạy vòng; phủ quanh; xoay vòng; (khẩu ngữ) nói vòng vo; đánh trống lảng

Khẩu ngữ
赚头zhuàn tou

赚头: lợi nhuận (khẩu ngữ)

Khẩu ngữ
转腰子zhuàn yāo zi

转腰子: (khẩu ngữ) đi đi lại lại lo lắng; nói một cách gián tiếp; vòng vo tam quốc

Khẩu ngữ
zhuó

浞: (khẩu ngữ) làm ướt sũng

Khẩu ngữ
猪头zhū tóu

猪头: đầu heo; (khẩu ngữ) kẻ ngốc; người đáng ghét

Khẩu ngữ
自打zì dǎ

自打: (khẩu ngữ) kể từ

Khẩu ngữ
zòu

揍: đánh; đấm (ai đó); (khẩu ngữ) đập vỡ (cái gì)

Khẩu ngữ
走人zǒu rén

走人: (khẩu ngữ) rời đi; biến đi

Khẩu ngữ
zuàn

攥: (khẩu ngữ) cầm; nắm; chộp

Khẩu ngữ
最好是zuì hǎo shì

最好是: (như một cụm hoàn chỉnh, hoặc theo sau bởi 啦[la5]) (khẩu ngữ) Ừ, phải rồi! Làm như thật ấy!

Khẩu ngữ
嘴欠zuǐ qiàn

嘴欠: (khẩu ngữ) không kiểm soát được lời nói; dễ nói điều khó nghe

Khẩu ngữ
zuō

嘬: (khẩu ngữ) mút

Khẩu ngữ
作料zuò liao

作料: gia vị; đồ nêm nếm; cách nói khẩu ngữ [zuo2 liao5]; cách nói ở Đài Loan [zuo2 liao4]

Khẩu ngữ