垃圾
rác; thứ bỏ đi; rác thải; (khẩu ngữ) chất lượng kém; Tiếng Đài Loan đọc là [le4 se4]
rác; thứ bỏ đi; rác thải; (khẩu ngữ) chất lượng kém; Tiếng Đài Loan đọc là [le4 se4]
垃圾 thường mang nghĩa “rác”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 垃圾 cùng cụm 垃圾桶 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thùng rác
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đống rác
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trứng; noãn; trứng động vật; (khẩu ngữ) tinh hoàn; (cũ) dương vật; (câu chửi) chết tiệt
›冷战lěng zhan(khẩu ngữ) run rẩy; rùng mình
›来Mlái M(khẩu ngữ) (phụ nữ) đến kỳ kinh nguyệt
›懒虫lǎn chóng(khẩu ngữ) đồ lười
›拉lākéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo); kéo lê; vẽ; trò chuyện; (khẩu ngữ) đi tiêu
›拉倒lā dǎokéo đổ; (khẩu ngữ) bỏ đi; không làm nữa
›拉扯大lā che dà(khẩu ngữ) nuôi lớn; nuôi nấng; dưỡng dục
›拉稀lā xī(khẩu ngữ) bị tiêu chảy; rút lui; nhút nhát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.