俩
hai (cách nói thông tục của 兩個|两个); cả hai; một vài
hai (cách nói thông tục của 兩個|两个); cả hai; một vài
俩 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “cả hai” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 俩 cùng cụm 咱俩 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là liǎ, từ thường mang nghĩa “cả hai”.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từKhi đọc là liǎng, từ thường mang nghĩa “dùng trong 伎倆|伎俩[ji4 liang3]”.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hai chúng ta
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mánh khoé; mưu kế; chiêu trò
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) bỏ việc một cách phẫn nộ
›捞油水lāo yóu shuǐ(khẩu ngữ) kiếm lời (thường bằng cách không chính đáng)
›来Mlái M(khẩu ngữ) (phụ nữ) đến kỳ kinh nguyệt
›了去了le qù le(khẩu ngữ) (sau các tính từ như 多[duo1], 大[da4], 遠|远[yuan3], 高[gao1]) rất; cực kỳ
›冷战lěng zhan(khẩu ngữ) run rẩy; rùng mình
›卵luǎntrứng; noãn; trứng động vật; (khẩu ngữ) tinh hoàn; (cũ) dương vật; (câu chửi) chết tiệt
›垃圾lā jīrác; thứ bỏ đi; rác thải; (khẩu ngữ) chất lượng kém; Tiếng Đài Loan đọc là [le4 se4]
›懒虫lǎn chóng(khẩu ngữ) đồ lười
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.