撂挑子
(khẩu ngữ) bỏ việc một cách phẫn nộ
(khẩu ngữ) bỏ việc một cách phẫn nộ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) kiếm lời (thường bằng cách không chính đáng)
›老司机lǎo sī jī(khẩu ngữ) người có tay nghề lâu năm trong việc gì đó
›搂钱lōu qián(khẩu ngữ) vơ vét tiền; kiếm tiền
›拉肚子lā dù zi(khẩu ngữ) bị tiêu chảy
›拉稀lā xī(khẩu ngữ) bị tiêu chảy; rút lui; nhút nhát
›拉扯大lā che dà(khẩu ngữ) nuôi lớn; nuôi nấng; dưỡng dục
›拉倒lā dǎokéo đổ; (khẩu ngữ) bỏ đi; không làm nữa
›拉lākéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo); kéo lê; vẽ; trò chuyện; (khẩu ngữ) đi tiêu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.