礼拜
dự buổi lễ tôn giáo; (khẩu ngữ) tuần; (khẩu ngữ) Chủ Nhật
dự buổi lễ tôn giáo; (khẩu ngữ) tuần; (khẩu ngữ) Chủ Nhật
礼拜 thường mang nghĩa “dự buổi lễ tôn giáo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 礼拜 cùng cụm 礼拜堂 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhà nguyện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Thứ hai
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chủ Nhật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) người có tay nghề lâu năm trong việc gì đó
›老墨Lǎo Mò(khẩu ngữ) người Mexico
›老外lǎo wài(khẩu ngữ) người nước ngoài (đặc biệt là người không phải châu Á); người ngoại đạo; nghiệp dư
›老婆lǎo pó(khẩu ngữ) vợ
›老油子lǎo yóu zi(khẩu ngữ) cáo già; người xảo quyệt
›老腊肉lǎo là ròu(khẩu ngữ) người đàn ông trung niên có kinh nghiệm và thường có địa vị tốt
›老赖lǎo lài(khẩu ngữ) kẻ trốn nợ
›聊liáo(khẩu ngữ) trò chuyện; (văn học) tạm thời; một lúc; (văn học) hơi; một chút; (văn học) dựa vào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.