秒
giây (đơn vị thời gian); giây cung (đơn vị đo góc); (khẩu ngữ) ngay lập tức
giây (đơn vị thời gian); giây cung (đơn vị đo góc); (khẩu ngữ) ngay lập tức
秒 thường mang nghĩa “giây (đơn vị thời gian)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 秒 cùng cụm 秒钟 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giây
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.flash sale, khuyến mãi chớp nhoáng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) không thể làm gì được; (khẩu ngữ) không có cách nào...; đơn giản là không thể tin được...; (khẩu…
›磨牙mó yánghiến răng (khi ngủ); tranh cãi vô nghĩa; (khẩu ngữ) răng hàm
›码长城mǎ Cháng chéng(khẩu ngữ) chơi mạt chược
›美人腿měi rén tuǐ(Đài Loan) (khẩu ngữ) thân cây ăn được của cây lúa hoang Mãn Châu 菰[gu1], còn gọi là tre nước
›美眉měi méi(khẩu ngữ) cô gái xinh đẹp
›萌méng(hình thức kết hợp) nảy mầm; đâm chồi; (khẩu ngữ) dễ thương; đáng yêu (mượn chữ từ tiếng Nhật 萌え "moe", sự…
›蜜大腿mì dà tuǐ(khẩu ngữ) đùi quyến rũ (từ mượn tiếng Hàn)
›蜜穴mì xué(khẩu ngữ) âm đạo; âm hộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.