Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

miǎo

秒 là gì?

[miǎo] có nghĩa là giây (đơn vị thời gian); giây cung (đơn vị đo góc); (khẩu ngữ) ngay lập tức.

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 秒 trong tiếng Việt

  1. giây (đơn vị thời gian)
  2. giây cung (đơn vị đo góc)
  3. (khẩu ngữ) ngay lập tức

Cách đọc và ghi nhớ 秒

được đọc là miǎo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giây (đơn vị thời gian); giây cung (đơn vị đo góc); (khẩu ngữ) ngay lập tức”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan