Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 693/1676

栲栳kǎo lǎo

栲栳: giỏ đan đáy tròn

Cụm từ
犒劳kào láo

犒劳: thưởng bằng đồ ăn thức uống; khao đãi (ai đó); tặng phẩm lương thực cho bộ đội; tiếng Đài Loan đọc là [kao4 lao4]

Cụm từ
考量kǎo liáng

考量: cân nhắc; xem xét kỹ lưỡng; sự cân nhắc

Cụm từ
靠拢kào lǒng

靠拢: xích lại gần

Cụm từ
烤炉kǎo lú

烤炉: lò nướng (Trung Quốc đại lục)

Cụm từ
考虑kǎo lǜ

考虑: suy nghĩ kỹ; cân nhắc; sự cân nhắc

Cụm từ
拷掠kǎo lüè

拷掠: tra tấn

Cụm từ
尻门子kāo mén zi

尻门子: hậu môn (cách nói quê mùa)

Cụm từ
烤面包kǎo miàn bāo

烤面包: nướng bánh mì; bánh mì nướng; bánh mì nướng lát

Cụm từ
烤面包机kǎo miàn bāo jī

烤面包机: máy nướng bánh mì

Cụm từ
烤盘kǎo pán

烤盘: khay nướng

Cụm từ
考评kǎo píng

考评: đánh giá; điều tra và đánh giá

Cụm từ
靠谱kào pǔ

靠谱: đáng tin cậy; hợp lý; có khả năng

Cụm từ
考期kǎo qī

考期: thời gian thi; ngày thi

Cụm từ
考勤kǎo qín

考勤: điểm danh (ở trường học hoặc nơi làm việc); theo dõi hiệu quả (của công nhân)

Cụm từ
考勤表kǎo qín biǎo

考勤表: bảng chấm công

Cụm từ
考勤簿kǎo qín bù

考勤簿: sổ ghi chấm công

Cụm từ
考区kǎo qū

考区: khu vực thi; quận nơi diễn ra kỳ thi

Cụm từ
考取kǎo qǔ

考取: thi đỗ đầu vào; được nhận vào

Cụm từ
烤肉kǎo ròu

烤肉: món nướng (nghĩa đen: thịt nướng)

Cụm từ
烤肉酱kǎo ròu jiàng

烤肉酱: nước sốt thịt nướng

Cụm từ
考入kǎo rù

考入: đậu kỳ thi đầu vào; vào đại học sau kỳ thi cạnh tranh

Cụm từ
靠山kào shān

靠山: người chống lưng; người hỗ trợ; gần núi

Cụm từ
犒赏kào shǎng

犒赏: phần thưởng; thưởng

Cụm từ
考上kǎo shàng

考上: đậu kỳ thi tuyển sinh đại học

Cụm từ
考生kǎo shēng

考生: thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi

Cụm từ
考试kǎo shì

考试: dự thi; kỳ thi; LT:次[ci4]

Cụm từ
考试卷kǎo shì juàn

考试卷: bài thi; giấy kiểm tra; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
考试卷子kǎo shì juàn zi

考试卷子: xem 考試卷|考试卷[kao3 shi4 juan4]

Cụm từ
考试院Kǎo shì yuàn

考试院: Khảo Thí Viện, hội đồng thẩm định và bổ nhiệm theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau là Đài Loan; hội đồng kỳ thi

Cụm từ
栲属kǎo shǔ

栲属: Castanopsis, chi cây thường xanh

Cụm từ
考题kǎo tí

考题: câu hỏi thi

Cụm từ
考完kǎo wán

考完: làm xong bài thi

Cụm từ
拷问kǎo wèn

拷问: thẩm vấn bằng tra tấn

Cụm từ
考文垂Kǎo wén chuí

考文垂: thành phố Coventry ở West Midlands 西米德蘭茲|西米德兰兹[Xi1 mi3 de2 lan2 zi1], Vương Quốc Anh

Cụm từ
考文垂市Kǎo wén chuí shì

考文垂市: Coventry (Vương Quốc Anh)

Cụm từ
烤箱kǎo xiāng

烤箱: lò nướng

Cụm từ
考选部Kǎo xuǎn bù

考选部: Bộ Khảo thí, Đài Loan

Cụm từ
烤鸭kǎo yā

烤鸭: vịt quay

Cụm từ
烤烟kǎo yān

烤烟: thuốc lá sấy bằng lò; thuốc lá để sấy lò

Cụm từ
考研kǎo yán

考研: dự thi đầu vào chương trình sau đại học

Cụm từ
考验kǎo yàn

考验: thử thách; đưa vào thử thách; thử nghiệm; khó khăn, thử thách nghiêm trọng

Cụm từ
靠夭kào yāo

靠夭: biến thể của 靠腰[kao4 yao1]

Cụm từ
靠腰kào yāo

靠腰: (nghĩa đen) khóc vì đói (từ tiếng Đài Loan 哭枵, phát âm Tai-lo [khàu-iau]); (Đài Loan) (lóng) than vãn; im mẹ đi!; đ**!; chết tiệt!

Cụm từ
考砸kǎo zá

考砸: trượt; rớt kỳ thi

Cụm từ
烤炙kǎo zhì

烤炙: cháy sém; (mặt trời) chiếu xuống gay gắt

Cụm từ
考中kǎo zhòng

考中: đậu kỳ thi

Cụm từ
靠走道kào zǒu dào

靠走道: ở lối đi (chỉ ghế trên máy bay, v.v.)

Cụm từ
靠走廊kào zǒu láng

靠走廊: cạnh lối đi; lối đi (ghế trên máy bay)

Cụm từ
卡帕kǎ pà

卡帕: kappa (chữ cái Hy Lạp Κκ)

Cụm từ
卡牌kǎ pái

卡牌: lá bài

Cụm từ
卡片kǎ piàn

卡片: thẻ

Cụm từ
卡片机kǎ piàn jī

卡片机: máy ảnh kỹ thuật số compact; máy ảnh ngắm chụp

Cụm từ
卡其kǎ qí

卡其: màu kaki (từ mượn)

Cụm từ
卡秋莎Kǎ qiū shā

卡秋莎: Katyusha (tên); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của bệ phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II; cũng viết là 喀秋莎

Cụm từ
喀秋莎Kā qiū shā

喀秋莎: Katyusha (tên gọi); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của dàn phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II

Cụm từ
卡萨布兰卡Kǎ sà bù lán kǎ

卡萨布兰卡: Casablanca (thủ đô kinh tế của Maroc)

Cụm từ
卡萨诺瓦Kǎ sà nuò wǎ

卡萨诺瓦: Giacomo Casanova (1725-1798), nhà thám hiểm người Ý nổi tiếng lăng nhăng

Cụm từ
卡森城Kǎ sēn chéng

卡森城: Thành phố Carson, thủ phủ của Nevada

Cụm từ
喀山Kā shān

喀山: Kazan

Cụm từ