Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
犒劳犒勞

kào láo

犒劳 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 犒劳 trong tiếng Việt

thưởng bằng đồ ăn thức uống; khao đãi (ai đó); tặng phẩm lương thực cho bộ đội; tiếng Đài Loan đọc là [kao4 lao4]

Tra từ liên quan