Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 691/1676

堪萨斯州Kān sà sī zhōu

堪萨斯州: Kansas, tiểu bang Mỹ

Cụm từ
砍杀kǎn shā

砍杀: tấn công bằng vũ khí sắc bén

Cụm từ
看上kàn shàng

看上: để ý đến; thích; phải lòng

Cụm từ
砍伤kǎn shāng

砍伤: làm bị thương bằng dao hoặc rìu; chém; cắt sâu

Cụm từ
看上去kàn shang qu

看上去: dường như; có vẻ (như)

Cụm từ
看守kān shǒu

看守: canh gác; theo dõi

Cụm từ
看守所kān shǒu suǒ

看守所: trung tâm giam giữ

Cụm từ
刊首语kān shǒu yǔ

刊首语: lời nói đầu; lời tựa

Cụm từ
看守者kān shǒu zhě

看守者: người canh gác

Cụm từ
看书kàn shū

看书: đọc; học

Cụm từ
砍树kǎn shù

砍树: đốn gỗ; chặt cây

Cụm từ
看似kàn sì

看似: trông như; dường như

Cụm từ
砍死kǎn sǐ

砍死: bổ chết; giết bằng rìu

Cụm từ
坎塔布连Kǎn tǎ bù lián

坎塔布连: Cantabria ở miền bắc Tây Ban Nha

Cụm từ
坎塔布连海Kǎn tǎ bù lián hǎi

坎塔布连海: Vịnh Biscay (tiếng Tây Ban Nha: Mare Cantabrico)

Cụm từ
坎塔布连山脉Kǎn tǎ bù lián shān mài

坎塔布连山脉: Dãy núi Cantabrian ở miền bắc Tây Ban Nha, chia tách Asturias và Castilla-Leon

Cụm từ
坎塔布里亚Kǎn tǎ bù lǐ yà

坎塔布里亚: Cantabria, vùng tự trị của Tây Ban Nha, thủ phủ Santander 桑坦德[Sang1 tan3 de2]

Cụm từ
看台kàn tái

看台: khán đài; chỗ ngồi cho khán giả; bục quan sát

Cụm từ
勘探kān tàn

勘探: khảo sát; thăm dò; tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.)

Cụm từ
坎特伯雷Kǎn tè bó léi

坎特伯雷: Canterbury

Cụm từ
坎特伯雷故事集Kǎn tè bó léi Gù shì Jí

坎特伯雷故事集: The Canterbury Tales, tập truyện của Geoffrey Chaucer 喬叟|乔叟[Qiao2 sou3]

Cụm từ
莰酮kǎn tóng

莰酮: camphor C10H16O; còn gọi là 樟腦|樟脑

Cụm từ
刊头kān tóu

刊头: đầu báo hoặc đầu tạp chí

Cụm từ
看透kàn tòu

看透: hiểu thấu; nhìn thấu qua vỏ bọc; nhìn thấu (ai đó)

Cụm từ
看头kàn tou

看头: điểm làm cho đáng xem (hoặc đọc)

Cụm từ
砍头kǎn tóu

砍头: chặt đầu; xử trảm

Cụm từ
卡奴kǎ nú

卡奴: nô lệ thẻ tín dụng; người không có khả năng trả nợ thẻ tín dụng

Cụm từ
喀奴特Kā nú tè

喀奴特: Knuth hoặc Canute (tên)

Cụm từ
莰烷kǎn wán

莰烷: camphane; bornane C10H18

Cụm từ
看望kàn wàng

看望: thăm; gặp (ai đó)

Cụm từ
瞰望kàn wàng

瞰望: nhìn bao quát; quan sát từ trên cao

Cụm từ
刊物kān wù

刊物: ấn phẩm

Cụm từ
刊误kān wù

刊误: sửa lỗi in ấn

Cụm từ
勘误kān wù

勘误: sửa lỗi in ấn

Cụm từ
刊误表kān wù biǎo

刊误表: biến thể của 勘誤表|勘误表[kan1 wu4 biao3]

Cụm từ
勘误表kān wù biǎo

勘误表: bản đính chính

Cụm từ
看戏kàn xì

看戏: xem kịch; xem một cách thụ động (từ bên lề, từ đám đông)

Cụm từ
莰烯kǎn xī

莰烯: camphene C10H16

Cụm từ
看相kàn xiàng

看相: xem tướng bằng cách đọc nét mặt của đối tượng

Cụm từ
看笑话kàn xiào hua

看笑话: xem ai đó làm trò cười một cách thích thú

Cụm từ
侃星kǎn xīng

侃星: người nhiều chuyện; người khoe khoang

Cụm từ
刊行kān xíng

刊行: in ấn và phát hành

Cụm từ
看押kān yā

看押: giam giữ; tạm giam; tạm thời bỏ tù

Cụm từ
勘验kān yàn

勘验: điều tra; kiểm tra

Cụm từ
看样子kàn yàng zi

看样子: hình như; trông có vẻ

Cụm từ
侃爷kǎn yé

侃爷: người nói chuyện lớn

Cụm từ
看一看kàn yī kàn

看一看: xem thử

Cụm từ
刊印kān yìn

刊印: in ấn; phổ biến; xuất bản

Cụm từ
龛影kān yǐng

龛影: (chẩn đoán hình ảnh) bóng của loét dạ dày trên X-quang nuốt bari

Cụm từ
堪忧kān yōu

堪忧: đáng lo ngại; ảm đạm

Cụm từ
堪虞kān yú

堪虞: đáng lo ngại; bấp bênh; có nguy cơ

Cụm từ
堪舆kān yú

堪舆: thuật phong thủy

Cụm từ
刊载kān zǎi

刊载: xuất bản

Cụm từ
看在kàn zài

看在: (trong biểu đạt 看在[kan4 zai4] + ... + 的份上[de5 fen4 shang4]) vì lợi ích của ...; xét đến

Cụm từ
看在眼里kàn zài yǎn li

看在眼里: quan sát; nhìn nhận tất cả

Cụm từ
看涨kàn zhǎng

看涨: thị trường tăng giá (giá có xu hướng tăng)

Cụm từ
看着办kàn zhe bàn

看着办: làm theo cách thấy phù hợp; tùy cơ ứng biến (theo tình huống)

Cụm từ
看着不管kàn zhe bù guǎn

看着不管: đứng nhìn mà không quan tâm; phớt lờ

Cụm từ
看中kàn zhòng

看中: thích; mê; chọn sau khi cân nhắc; quyết định chọn

Cụm từ
看重kàn zhòng

看重: coi là quan trọng; trân trọng

Cụm từ