考生 là gì?
考生 [kǎo shēng] có nghĩa là thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi.
Nghĩa của từ 考生 trong tiếng Việt
- thí sinh
- học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
Cách đọc và ghi nhớ 考生
考生 được đọc là kǎo shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .