考期
thời gian thi; ngày thi
thời gian thi; ngày thi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thi lấy chứng chỉ liên quan (ví dụ: kiểm tra lái xe, giấy phép, v.v.)
›考生kǎo shēngthí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
›考工记Kǎo gōng JìKhảo Công Ký, một hiệp ước công nghệ được biên soạn vào cuối thời Xuân Thu
›考研kǎo yándự thi đầu vào chương trình sau đại học
›考砸kǎo zátrượt; rớt kỳ thi
›考文垂市Kǎo wén chuí shìCoventry (Vương Quốc Anh)
›考文垂Kǎo wén chuíthành phố Coventry ở West Midlands 西米德蘭茲|西米德兰兹[Xi1 mi3 de2 lan2 zi1], Vương Quốc Anh
›考查kǎo cháđiều tra; nghiên cứu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.