Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 692/1676
看准: quan sát và đảm bảo; kiểm tra
看准机会: theo dõi cơ hội; nắm bắt thời cơ
坎子: đất cao; nề
看走眼: phán đoán sai; bị lừa
看作: xem như; coi như
看做: coi như; xem như
靠岸: (thuyền) cập bờ; hướng vào bờ; gần bờ; cập bến
考霸: "cao thủ thi cử", người tham gia nhiều kỳ thi và đạt điểm xuất sắc tất cả
拷贝: sao chép; sao chép (từ mượn)
靠杯: xem 靠北[kao4 bei3]
靠背椅: ghế tựa cao
考本: thi lấy chứng chỉ liên quan (ví dụ: kiểm tra lái xe, giấy phép, v.v.)
靠边: đi sát vào lề; tấp vào; lánh ra!
烤饼: bánh nướng
考波什堡: Kaposvár ở tây nam Hungary, thủ phủ của quận Somogy 紹莫吉州|绍莫吉州[Shao4mo4ji2 Zhou1]
烤布蕾: (từ mượn) crème brûlée
靠不住: không đáng tin cậy
考察: kiểm tra; quan sát và nghiên cứu; điều tra thực địa
考查: điều tra; nghiên cứu
考察船: tàu khảo sát
考察队: đội điều tra; đoàn thám hiểm khoa học
考场: phòng thi
考察团: đoàn kiểm tra
靠窗: gần cửa sổ (chỉ ghế trên máy bay, v.v.)
靠窗座位: ghế gần cửa sổ
拷打: đánh đập tù nhân (để lấy lời khai); tra tấn nặng nề; tra tấn
靠得住: đáng tin cậy; đáng tin tưởng
烤电: điện nhiệt (phương pháp điều trị y tế liên quan đến việc làm nóng cục bộ mô cơ thể bằng dòng điện)
靠垫: gối tựa lưng
考订: kiểm tra và chỉnh sửa
烤房: phòng sấy; lò nướng
考分: điểm; số điểm kỳ thi
烤麸: kao fu, một sản phẩm gluten mì xốp dùng trong ẩm thực Trung Quốc
考工记: Khảo Công Ký, một hiệp ước công nghệ được biên soạn vào cuối thời Xuân Thu
尻骨: xương cụt; xương đuôi ở cuối cột sống
考古: khảo cổ
考官: giám khảo; quan chức coi thi
考古家: nhà khảo cổ học
考过: đỗ (một kỳ thi)
考古题: đề thi từ những năm trước (Đài Loan)
考古学: khảo cổ học
考古学家: nhà khảo cổ học
考核: kiểm tra; kiểm duyệt; đánh giá; xem xét; thẩm định; bình xét
拷花: dập nổi
烤胡椒香肠: xúc xích nướng tiêu; pepperoni
烤火: sưởi ấm bên lửa
烤鸡: gà nướng
考级: thi để xác định trình độ; bài kiểm tra xếp lớp; kỳ thi xếp hạng (âm nhạc)
考绩: kiểm tra thành tích của ai đó
烤架: vỉ nướng (của bếp, v.v.)
栲胶: chất tannin
烤焦: cháy khét (thức ăn do nướng quá mức, v.v.)
考进: vào được nhờ thi đỗ; được nhận vào (đại học, v.v.)
靠近: ở gần; đến gần; tiến lại gần
考究: điều tra; kiểm tra và nghiên cứu; tinh xảo
考据: phê bình văn bản
考卷: giấy thi
考克斯: Cox (họ)
考克斯报告: Báo cáo Cox; Báo cáo của Ủy ban Lựa chọn về An ninh Quốc gia và Mối quan ngại Quân sự-Thương mại với Trung Quốc của Mỹ (1999); Chủ tịch Ủy ban…
考拉: gấu koala (từ mượn)