考勤簿 là gì?
考勤簿 [kǎo qín bù] có nghĩa là sổ ghi chấm công.
Nghĩa của từ 考勤簿 trong tiếng Việt
sổ ghi chấm công
Cách đọc và ghi nhớ 考勤簿
考勤簿 được đọc là kǎo qín bù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sổ ghi chấm công”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .