尻门子
hậu môn (cách nói quê mùa)
hậu môn (cách nói quê mùa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xương cụt; xương đuôi ở cuối cột sống
›岢岚Kě lánhuyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›岢岚县Kě lán xiànhuyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›崁顶Kǎn dǐngthị trấn Kanting ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›崁顶乡Kǎn dǐng xiāngthị trấn Kanting ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›崆峒Kōng tóngquận Kongtong của thành phố Bình Lương 平涼市|平凉市[Ping2 liang2 shi4], Cam Túc
›崆峒区Kōng tóng qūquận Kongtong của thành phố Bình Lương 平涼市|平凉市[Ping2 liang2 shi4], Cam Túc
›昆剧Kūn jùxem 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.