考勤 là gì?
考勤 [kǎo qín] có nghĩa là điểm danh (ở trường học hoặc nơi làm việc); theo dõi hiệu quả (của công nhân).
Nghĩa của từ 考勤 trong tiếng Việt
- điểm danh (ở trường học hoặc nơi làm việc)
- theo dõi hiệu quả (của công nhân)
Cách đọc và ghi nhớ 考勤
考勤 được đọc là kǎo qín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điểm danh (ở trường học hoặc nơi làm việc); theo dõi hiệu quả (của công nhân)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .