Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
考勤

kǎo qín

考勤 là gì?

考勤 [kǎo qín] có nghĩa là điểm danh (ở trường học hoặc nơi làm việc); theo dõi hiệu quả (của công nhân).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 考勤 trong tiếng Việt

  1. điểm danh (ở trường học hoặc nơi làm việc)
  2. theo dõi hiệu quả (của công nhân)

Cách đọc và ghi nhớ 考勤

考勤 được đọc là kǎo qín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điểm danh (ở trường học hoặc nơi làm việc); theo dõi hiệu quả (của công nhân)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan