Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 689/1676

抗利尿激素kàng lì niào jī sù

抗利尿激素: vasopressin (sinh hóa)

Cụm từ
伉俪情深kàng lì qíng shēn

伉俪情深: vợ chồng rất mực yêu thương nhau; tình nghĩa vợ chồng sâu nặng

Cụm từ
康马Kāng mǎ

康马: huyện Kangmar, tiếng Tạng: Khang dmar rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
康马县Kāng mǎ xiàn

康马县: huyện Kangmar, tiếng Tạng: Khang dmar rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
抗美援朝kàng Měi yuán Cháo

抗美援朝: Kháng Mỹ, viện trợ Triều Tiên (khẩu hiệu những năm 1950)

Cụm từ
抗命kàng mìng

抗命: chống lệnh; không tuân lệnh; từ chối chấp nhận mệnh lệnh

Cụm từ
抗母kàng mǔ

抗母: (từ mượn) com (như trong "dot-com")

Cụm từ
康乃狄克Kāng nǎi dí kè

康乃狄克: Connecticut, bang của Mỹ (Đài Loan)

Cụm từ
康奈尔Kāng nài ěr

康奈尔: Đại học Cornell (Mỹ)

Cụm từ
康奈尔大学Kāng nài ěr Dà xué

康奈尔大学: Đại học Cornell

Cụm từ
抗耐甲氧西林金葡菌kàng nài jiǎ yǎng xī lín jīn pú jūn

抗耐甲氧西林金葡菌: tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA)

Cụm từ
康乃馨kāng nǎi xīn

康乃馨: hoa cẩm chướng (Dianthus caryophyllus) (từ mượn)

Cụm từ
康涅狄格Kāng niè dí gé

康涅狄格: Connecticut, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
康涅狄格州Kāng niè dí gé zhōu

康涅狄格州: Connecticut, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
抗凝血剂kàng níng xuè jì

抗凝血剂: chất chống đông máu

Cụm từ
康平kāng píng

康平: bình an và thịnh vượng

Cụm từ
康平县Kāng píng xiàn

康平县: huyện Kangping ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
康强kāng qiáng

康强: khỏe mạnh; cường tráng

Cụm từ
康乾盛世kāng qián shèng shì

康乾盛世: thời kỳ hoàng kim và thịnh vượng của triều đại Thanh (từ hoàng đế Khang Hy đến Càn Long)

Cụm từ
康乾宗迦峰Kāng qián zōng jiā fēng

康乾宗迦峰: Kachenjunga (đỉnh núi Himalaya)

Cụm từ
康桥Kāng qiáo

康桥: Cambridge (thành phố), từ bài thơ của Từ Chí Ma 徐志摩

Cụm từ
抗倾覆kàng qīng fù

抗倾覆: chống lật

Cụm từ
康区Kāng qū

康区: tỉnh Kham cũ của Tây Tạng, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên

Cụm từ
康衢kāng qú

康衢: đường thông; huyết mạch giao thông

Cụm từ
糠醛kāng quán

糠醛: furfural (hóa học)

Cụm từ
抗日kàng Rì

抗日: kháng Nhật (đặc biệt là trong Thế chiến II); chống Nhật (đặc biệt là các hoạt động thời chiến)

Cụm từ
抗日救亡团体kàng Rì jiù wáng tuán tǐ

抗日救亡团体: tổ chức cứu quốc kháng Nhật

Cụm từ
抗日救亡运动Kàng Rì Jiù wáng Yùn dòng

抗日救亡运动: Phong trào Kháng Nhật Cứu Quốc bắt nguồn từ sự cố đường sắt Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事變|九一八事变

Cụm từ
抗日战争Kàng Rì Zhàn zhēng

抗日战争: (Trung Quốc) Chiến tranh Kháng Nhật (1937-1945)

Cụm từ
康生Kāng Shēng

康生: Khang Sinh (1896-1975), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, ủy viên bộ chính trị trong Cách mạng Văn hóa và bị đổ lỗi sau khi qua đời vì một số hành…

Cụm từ
抗生素kàng shēng sù

抗生素: kháng sinh

Cụm từ
抗水kàng shuǐ

抗水: chống nước; kháng nước

Cụm từ
抗税kàng shuì

抗税: từ chối nộp thuế; tẩy chay thuế

Cụm từ
康斯坦察Kāng sī tǎn chá

康斯坦察: Constanta (thành phố ở Romania)

Cụm từ
康斯坦茨Kāng sī tǎn cí

康斯坦茨: Konstanz (Germany)

Cụm từ
康思维恩格Kāng sī wéi ēn gé

康思维恩格: Kongsvinger (thành phố ở Hedemark, Na Uy)

Cụm từ
抗诉kàng sù

抗诉: phản đối phán quyết; kháng cáo

Cụm từ
康泰kāng tài

康泰: bình an và khỏe mạnh

Cụm từ
抗体kàng tǐ

抗体: kháng thể

Cụm từ
康托尔Kāng tuō ěr

康托尔: Cantor (tên); Georg Cantor (1845-1918), nhà toán học người Đức, người sáng lập lý thuyết tập hợp 集合論|集合论[ji2 he2 lun4]

Cụm từ
看顾kàn gù

看顾: trông nom

Cụm từ
看倌kàn guān

看倌: quý độc giả; quý thính giả

Cụm từ
看官kàn guān

看官: (cổ) (dùng bởi tiểu thuyết gia) độc giả thân mến; (dùng bởi người kể chuyện) khán giả thân mến

Cụm từ
看惯kàn guàn

看惯: quen với việc nhìn thấy

Cụm từ
看管kān guǎn

看管: trông coi

Cụm từ
康熙Kāng xī

康熙: Khang Hy, niên hiệu (1661-1722) của Hoàng đế Khang Hy 聖祖|圣祖[Sheng4 zu3]

Cụm từ
康县Kāng xiàn

康县: huyện Khang ở Long Nam 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
抗性kàng xìng

抗性: sự kháng cự; khả năng kháng cự

Cụm từ
康熙字典Kāng xī Zì diǎn

康熙字典: Từ điển Khang Hy, đặt theo tên Hoàng đế Khang Hy, người đã ra lệnh biên soạn năm 1710, chứa 47.035 mục từ đơn

Cụm từ
抗血清kàng xuè qīng

抗血清: huyết thanh miễn dịch

Cụm từ
抗压kàng yā

抗压: chống chịu áp lực hoặc căng thẳng; chịu áp lực

Cụm từ
抗氧化剂kàng yǎng huà jì

抗氧化剂: chất chống oxy hóa

Cụm từ
抗炎性kàng yán xìng

抗炎性: chống viêm (thuốc)

Cụm từ
抗药kàng yào

抗药: kháng thuốc (của mầm bệnh)

Cụm từ
抗药能力kàng yào néng lì

抗药能力: khả năng kháng thuốc (của mầm bệnh)

Cụm từ
抗药性kàng yào xìng

抗药性: kháng thuốc (y học)

Cụm từ
抗议kàng yì

抗议: phản đối; cuộc phản đối

Cụm từ
抗抑郁药kàng yì yù yào

抗抑郁药: thuốc chống trầm cảm

Cụm từ
抗议者kàng yì zhě

抗议者: người biểu tình

Cụm từ
康有为Kāng Yǒu wéi

康有为: Kang Youwei (1858-1927), nhà nho, nhà giáo dục và người muốn cải cách, lãnh đạo chính của phong trào cải cách thất bại năm 1898

Cụm từ