康斯坦察
Constanta (thành phố ở Romania)
Constanta (thành phố ở Romania)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kongsvinger (thành phố ở Hedemark, Na Uy)
›康桥Kāng qiáoCambridge (thành phố), từ bài thơ của Từ Chí Ma 徐志摩
›康拜因kāng bài yīn(từ mượn) máy liên hợp (tức máy gặt đập liên hợp)
›康斯坦茨Kāng sī tǎn cíKonstanz (Germany)
›康有为Kāng Yǒu wéiKang Youwei (1858-1927), nhà nho, nhà giáo dục và người muốn cải cách, lãnh đạo chính của phong trào cải…
›康德Kāng déImmanuel Kant (1724-1804), triết gia người Đức
›康乐kāng lèbình an và hạnh phúc (cũ); khỏe mạnh và hạnh phúc; giải trí
›康复kāng fùhồi phục; phục hồi (sức khỏe); dưỡng bệnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.