康平
bình an và thịnh vượng
bình an và thịnh vượng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
›康巴地区Kāng bā dì qūtỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
›康平县Kāng píng xiànhuyện Kangping ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
›康巴Kāng bāKhampa, một nhánh của dân tộc Tạng; tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
›康康舞kāng kāng wǔcan-can (từ mượn)
›康定县Kāng dìng xiànhuyện Kangding, còn gọi là Dartsendo, Dardo (tiếng Tạng: dar mdo rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng…
›康广仁Kāng Guǎng rénKang Guangren (1867-1898), em trai của Khang Hữu Vi 康有為|康有为[Kang1 You3 wei2] và là một trong Lục quân tử…
›康定Kāng dìnghuyện Dartsendo, Dardo hoặc Kangding (tiếng Tạng: dar mdo rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.