看官 kàn guān 看官 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 看官 trong tiếng Việt (cổ) (dùng bởi tiểu thuyết gia) độc giả thân mến(dùng bởi người kể chuyện) khán giả thân mến 🔊 Nghe phát âm↗ Chia sẻ từ nàyTra từ liên quan