康生
Khang Sinh (1896-1975), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, ủy viên bộ chính trị trong Cách mạng Văn hóa và bị đổ lỗi sau khi qua đời vì một số hành vi thái quá của nó
Khang Sinh (1896-1975), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, ủy viên bộ chính trị trong Cách mạng Văn hóa và bị đổ lỗi sau khi qua đời vì một số hành vi thái quá của nó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kang Youwei (1858-1927), nhà nho, nhà giáo dục và người muốn cải cách, lãnh đạo chính của phong trào cải…
›康熙字典Kāng xī Zì diǎnTừ điển Khang Hy, đặt theo tên Hoàng đế Khang Hy, người đã ra lệnh biên soạn năm 1710, chứa 47.035 mục từ đơn
›康白度kāng bái dùcomprador (từ mượn); tư sản mại bản
›康熙Kāng xīKhang Hy, niên hiệu (1661-1722) của Hoàng đế Khang Hy 聖祖|圣祖[Sheng4 zu3]
›康县Kāng xiànhuyện Khang ở Long Nam 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
›康乐县Kāng lè Xiànhuyện Kangle trong Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
›康马Kāng mǎhuyện Kangmar, tiếng Tạng: Khang dmar rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›康马县Kāng mǎ xiànhuyện Kangmar, tiếng Tạng: Khang dmar rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.