抗日
kháng Nhật (đặc biệt là trong Thế chiến II); chống Nhật (đặc biệt là các hoạt động thời chiến)
kháng Nhật (đặc biệt là trong Thế chiến II); chống Nhật (đặc biệt là các hoạt động thời chiến)
抗日 thường mang nghĩa “kháng Nhật (đặc biệt là trong Thế chiến II)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 抗日 cùng cụm 抗日战争 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Chiến tranh Kháng Nhật (1937-1945)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuộc chiến kháng chiến, đặc biệt là kháng chiến chống Nhật (1937-1945)
›抗日战争Kàng Rì Zhàn zhēng(Trung Quốc) Chiến tranh Kháng Nhật (1937-1945)
›抗击kàng jīkháng cự (kẻ xâm lược); chống lại (mối đe dọa)
›抗日救亡团体kàng Rì jiù wáng tuán tǐtổ chức cứu quốc kháng Nhật
›抗日救亡运动Kàng Rì Jiù wáng Yùn dòngPhong trào Kháng Nhật Cứu Quốc bắt nguồn từ sự cố đường sắt Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事變|九一八事变
›抗拒kàng jùkháng cự; chống đối; phản đối
›抗敌kàng díkháng cự kẻ thù
›抗旱kàng hànchống hạn; chịu được hạn hán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.