康区
tỉnh Kham cũ của Tây Tạng, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
tỉnh Kham cũ của Tây Tạng, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khampa, một nhánh của dân tộc Tạng; tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
›康巴地区Kāng bā dì qūtỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
›康巴藏区Kāng bā Zàng qūtỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
›康定Kāng dìnghuyện Dartsendo, Dardo hoặc Kangding (tiếng Tạng: dar mdo rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư…
›康定县Kāng dìng xiànhuyện Kangding, còn gọi là Dartsendo, Dardo (tiếng Tạng: dar mdo rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng…
›康健kāng jiànkhỏe mạnh; cân đối
›康多莉扎·赖斯Kāng duō lì zhā · Lài sīCondoleezza Rice (1954-), Ngoại trưởng Mỹ 2005-2009
›康保县Kāng bǎo xiànhuyện Khang Bảo ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.