康乾宗迦峰
Kachenjunga (đỉnh núi Himalaya)
Kachenjunga (đỉnh núi Himalaya)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời kỳ hoàng kim và thịnh vượng của triều đại Thanh (từ hoàng đế Khang Hy đến Càn Long)
›康乃馨kāng nǎi xīnhoa cẩm chướng (Dianthus caryophyllus) (từ mượn)
›康佳Kāng jiāKongka (thương hiệu)
›康乃狄克Kāng nǎi dí kèConnecticut, bang của Mỹ (Đài Loan)
›康保Kāng bǎohuyện Khang Bảo ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›康保县Kāng bǎo xiànhuyện Khang Bảo ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›康健kāng jiànkhỏe mạnh; cân đối
›康区Kāng qūtỉnh Kham cũ của Tây Tạng, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.