抗日救亡团体
tổ chức cứu quốc kháng Nhật
tổ chức cứu quốc kháng Nhật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phong trào Kháng Nhật Cứu Quốc bắt nguồn từ sự cố đường sắt Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事變|九一八事变
›抗日战争Kàng Rì Zhàn zhēng(Trung Quốc) Chiến tranh Kháng Nhật (1937-1945)
›抗日kàng Rìkháng Nhật (đặc biệt là trong Thế chiến II); chống Nhật (đặc biệt là các hoạt động thời chiến)
›抗敌kàng díkháng cự kẻ thù
›抗击kàng jīkháng cự (kẻ xâm lược); chống lại (mối đe dọa)
›抗毒素kàng dú sùkháng độc tố
›抗拒kàng jùkháng cự; chống đối; phản đối
›抗抗生素kàng kàng shēng sùkháng kháng sinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.