Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 687/1676
卡梅伦: Cameron (tên)
卡美洛: Camelot, nơi ở của vua Arthur huyền thoại
卡门: Carmen (tên); Carmen, vở opera năm 1875 của Georges Bizet 比才 dựa trên tiểu thuyết của Prosper Mérimée 梅里美[Mei2 li3 mei3]
卡门贝: pho-mát camembert
卡门柏乳酪: pho-mát Camembert (loại pho-mát mềm, kem của Pháp)
卡纳达语: tiếng Kannada (ngôn ngữ)
卡纳蕾: canelé (một loại bánh ngọt Pháp) (từ mượn)
喀纳斯湖: Hồ Kanas ở Tân Cương
卡纳塔克邦: Karnataka (trước đây là Mysore), bang tây nam Ấn Độ, thủ phủ Bangalore 班加羅爾|班加罗尔[Ban1 jia1 luo2 er3]
卡纳维尔角: Mũi Canaveral, Florida
卡纳维拉尔角: Mũi Canaveral, Florida, nơi có trung tâm vũ trụ Kennedy 肯尼迪航天中心[Ken3 ni2 di2 Hang2 tian1 Zhong1 xin1]
看板: biển quảng cáo
坎贝尔: Campbell (tên)
坎贝尔侏儒仓鼠: chuột hamster lùn Campbell (Phodopus campbelli)
堪比: có thể so sánh với
看扁: đánh giá thấp
看贬: dự đoán (một đồng tiền, v.v.) sẽ giảm giá
看病: đi khám bệnh; khám bệnh nhân
看不出: không thể nhận ra
看不懂: không thể hiểu được những gì đang nhìn
看不惯: không chịu được; ghét; không thích; không tán thành
看不过: không thể đứng nhìn mà không làm gì; không thể chịu đựng được nữa; xem 看不過去|看不过去[kan4 bu5 guo4 qu5]
看不过去: không thể đứng nhìn mà không làm gì; không thể chịu đựng được nữa
看不见: không thể thấy; không thể được thấy; vô hình
看不起: coi thường; khinh miệt
看不清: không thể nhìn rõ
看不顺眼: khó chịu khi nhìn; phản cảm
看不习惯: không quen
看不中: không thấy ấn tượng
勘测: điều tra; khảo sát
勘察: trinh sát; thăm dò; khảo sát
勘查: biến thể của 勘察[kan1 cha2]
勘察加: Kamchatka (tỉnh viễn đông của Nga)
堪察加: Kamchatka (bán đảo ở viễn đông nước Nga)
勘察加半岛: Bán đảo Kamchatka, vùng viễn đông Nga
堪察加半岛: Bán đảo Kamchatka, viễn đông nước Nga
堪察加柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) loài chích lá Kamchatka (Phylloscopus examinandus)
坎城: (Đài Loan) Cannes, Pháp
堪称: có thể được coi là; có thể nói là
看成: xem như là
看出: nhìn ra; thấy
看穿: nhìn thấu (một người, kế hoạch, mánh khóe, v.v.)
看错: hiểu sai những gì nhìn hoặc đọc; phán đoán sai (ai đó); nhầm (người này với người khác); đọc sai (tài liệu)
坎大哈: Kandahar (thị trấn ở miền Nam Afghanistan)
坎大哈省: tỉnh Kandahar của Afghanistan
看呆: trố mắt nhìn; đờ đẫn nhìn; ngắm nhìn say mê; nhìn sững sờ
看待: nhìn nhận; xem xét
看淡: xem nhẹ; thờ ơ với (danh tiếng, tài sản, v.v.); (về kinh tế hoặc thị trường) trở nên trì trệ
看到: nhìn thấy
砍刀: dao rựa
侃大山: tán gẫu nói chuyện phiếm; buôn chuyện; khoe khoang hoặc khoác lác
看得出: có thể thấy; có thể nói
看得过: trình bày được; chấp nhận được
看得过儿: biến thể er hoá của 看得過|看得过[kan4 de5 guo4]
看得见: có thể thấy; nhìn thấy
坎德拉: candela (đơn vị cường độ sáng); chuẩn nến
刊登: đăng câu chuyện; xuất bản (trên báo hoặc tạp chí)
看得起: thể hiện sự tôn trọng; đánh giá cao
看得中: thích; chấm
看点: điểm nổi bật (của sự kiện, bộ phim, v.v.)