Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 688/1676

勘定kān dìng

勘定: phân định; khảo sát và xác định

Cụm từ
崁顶Kǎn dǐng

崁顶: thị trấn Kanting ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
崁顶乡Kǎn dǐng xiāng

崁顶乡: thị trấn Kanting ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
看懂kàn dǒng

看懂: hiểu những gì đang đọc hoặc xem

Cụm từ
砍断kǎn duàn

砍断: chặt đứt

Cụm từ
卡内基Kǎ nèi jī

卡内基: Carnegie (tên); Andrew Carnegie (1835-1919), triệu phú thép và nhà từ thiện người Scotland-Mỹ

Cụm từ
卡内基梅隆大学Kǎ nèi jī Méi lóng Dà xué

卡内基梅隆大学: Đại học Carnegie Mellon, Pittsburgh

Cụm từ
看法kàn fǎ

看法: cách nhìn; quan điểm; ý kiến; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
砍伐kǎn fá

砍伐: đốn hạ; chặt cây

Cụm từ
抗癌kàng ái

抗癌: chống ung thư

Cụm từ
康巴Kāng bā

康巴: Khampa, một nhánh của dân tộc Tạng; tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên

Cụm từ
康巴地区Kāng bā dì qū

康巴地区: tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên

Cụm từ
康白度kāng bái dù

康白度: comprador (từ mượn); tư sản mại bản

Cụm từ
康拜因kāng bài yīn

康拜因: (từ mượn) máy liên hợp (tức máy gặt đập liên hợp)

Cụm từ
康保Kāng bǎo

康保: huyện Khang Bảo ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
康保县Kāng bǎo xiàn

康保县: huyện Khang Bảo ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
康巴藏区Kāng bā Zàng qū

康巴藏区: tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên

Cụm từ
糠秕kāng bǐ

糠秕: giống như 秕糠[bi3 kang1]

Cụm từ
抗辩kàng biàn

抗辩: phản biện; phản đối; lên tiếng phản đối; đáp trả; bào chữa; phản đối (trước tòa); lời bào chữa; phòng vệ (chống lại cáo buộc); trả lời cáo buộc…

Cụm từ
抗病kàng bìng

抗病: kháng bệnh

Cụm từ
抗病毒kàng bìng dú

抗病毒: kháng vi-rút

Cụm từ
抗病毒药kàng bìng dú yào

抗病毒药: thuốc kháng vi-rút

Cụm từ
炕床kàng chuáng

炕床: giường đất có sưởi

Cụm từ
康德Kāng dé

康德: Immanuel Kant (1724-1804), triết gia người Đức

Cụm từ
抗敌kàng dí

抗敌: kháng cự kẻ thù

Cụm từ
康定Kāng dìng

康定: huyện Dartsendo, Dardo hoặc Kangding (tiếng Tạng: dar mdo rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4…

Cụm từ
康定县Kāng dìng xiàn

康定县: huyện Kangding, còn gọi là Dartsendo, Dardo (tiếng Tạng: dar mdo rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4…

Cụm từ
康多莉扎·赖斯Kāng duō lì zhā · Lài sī

康多莉扎·赖斯: Condoleezza Rice (1954-), Ngoại trưởng Mỹ 2005-2009

Cụm từ
抗毒素kàng dú sù

抗毒素: kháng độc tố

Cụm từ
亢奋kàng fèn

亢奋: kích động; kích thích

Cụm từ
康复kāng fù

康复: hồi phục; phục hồi (sức khỏe); dưỡng bệnh

Cụm từ
康广仁Kāng Guǎng rén

康广仁: Kang Guangren (1867-1898), em trai của Khang Hữu Vi 康有為|康有为[Kang1 You3 wei2] và là một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 của phong trào cải cách…

Cụm từ
亢旱kàng hàn

亢旱: hạn hán nghiêm trọng (văn học)

Cụm từ
抗旱kàng hàn

抗旱: chống hạn; chịu được hạn hán

Cụm từ
抗核加固kàng hé jiā gù

抗核加固: tăng cường chống hạt nhân

Cụm từ
抗衡kàng héng

抗衡: cạnh tranh với; đối đầu với; chống lại

Cụm từ
抗洪kàng hóng

抗洪: chống lũ lụt

Cụm từ
抗坏血酸kàng huài xuè suān

抗坏血酸: vitamin C; ascorbic acid

Cụm từ
抗击kàng jī

抗击: kháng cự (kẻ xâm lược); chống lại (mối đe dọa)

Cụm từ
康佳Kāng jiā

康佳: Kongka (thương hiệu)

Cụm từ
康健kāng jiàn

康健: khỏe mạnh; cân đối

Cụm từ
亢进kàng jìn

亢进: cường chức năng (y học)

Cụm từ
抗精神病kàng jīng shén bìng

抗精神病: thuốc chống loạn thần

Cụm từ
抗拒kàng jù

抗拒: kháng cự; chống đối; phản đối

Cụm từ
抗捐kàng juān

抗捐: từ chối nộp thuế; tẩy chay một khoản thu

Cụm từ
抗锯齿kàng jù chǐ

抗锯齿: khử răng cưa

Cụm từ
抗菌kàng jūn

抗菌: kháng khuẩn

Cụm từ
抗菌甲硝唑kàng jūn jiǎ xiāo zuò

抗菌甲硝唑: metronidazole kháng khuẩn

Cụm từ
抗菌素kàng jūn sù

抗菌素: kháng sinh

Cụm từ
抗菌药kàng jūn yào

抗菌药: thuốc kháng khuẩn

Cụm từ
慷慨kāng kǎi

慷慨: mãnh liệt; nhiệt thành; hào phóng; rộng lượng

Cụm từ
慷慨激昂kāng kǎi jī áng

慷慨激昂: đầy xúc động; mãnh liệt

Cụm từ
抗抗生素kàng kàng shēng sù

抗抗生素: kháng kháng sinh

Cụm từ
康康舞kāng kāng wǔ

康康舞: can-can (từ mượn)

Cụm từ
闶阆kāng láng

闶阆: (phương ngữ) không gian mở bên trong một cấu trúc

Cụm từ
抗涝kàng lào

抗涝: phòng chống lũ lụt

Cụm từ
康乐kāng lè

康乐: bình an và hạnh phúc (cũ); khỏe mạnh và hạnh phúc; giải trí

Cụm từ
康乐县Kāng lè Xiàn

康乐县: huyện Kangle trong Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
伉俪kàng lì

伉俪: vợ chồng (văn học)

Cụm từ
抗礼kàng lǐ

抗礼: cư xử bình đẳng; không câu nệ lễ tiết

Cụm từ