Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 686/1676
开斋: ngừng ăn chay; kết thúc thời gian nhịn ăn
开斋节: (Hồi giáo) Eid al-Fitr, lễ hội kết thúc tháng Ramadan
开展: khai mạc; phát triển; mở ra; (ví dụ: triển lãm) mở cửa
开战: bắt đầu chiến tranh; giao chiến; chống lại
开站: đưa vào hoạt động trạm xe buýt hoặc ga đường sắt mới
开绽: bị sút chỉ
开仗: bắt đầu chiến tranh; khai chiến
开张: mở cửa kinh doanh; giao dịch đầu tiên của ngày kinh doanh
开账: lập hoá đơn
开漳圣王: Thánh Vương khai sáng Chương Châu, thụy hiệu của tướng nhà Đường Trần Nguyên Quang (657-711) 陳元光|陈元光[Chen2 Yuan2 guang1]
开征: bắt đầu thu thuế
开州: Kaizhou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
开州区: Kaizhou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
楷字: chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
开走: xe, tàu,... rời đi; lái đi
开钻: bắt đầu khoan
开罪: xúc phạm ai; gây mất lòng; khiến phật ý
咔叽: màu kaki (từ mượn)
卡介苗: vắc-xin BCG; vắc-xin bacillus Calmette-Guérin
卡啦: giòn, chiên sâu (biến thể của 卡拉[ka3 la1])
卡拉: karaoke; (Đài Loan) (gà,...) giòn, chiên kỹ
咔啦: giòn, chiên giòn (biến thể của 卡拉[ka3 la1])
卡拉比拉: Karabilah (thành phố Iraq)
卡拉布里亚: Calabria, tỉnh cực nam của Ý
喀拉汗国: Triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10
喀拉汗王朝: Triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10
卡拉胶: carageenan (hóa học)
卡拉季奇: Radovan Karadžić (1945-), cựu lãnh đạo người Serb Bosnia và tội phạm chiến tranh
卡拉奇那: Krajina (cựu Nam Tư)
喀啦喀啦: (từ tượng thanh) lách cách
卡拉卡斯: Caracas, thủ đô của Venezuela (Đài Loan)
喀拉喀托: Đảo và núi lửa Krakatoa ở eo biển Sunda
喀拉喀托火山: Krakatoa (đảo núi lửa ở Indonesia)
喀喇昆仑公路: Đường cao tốc Karakorum, nối Pakistan và Tân Cương
喀喇昆仑山: Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương
喀拉昆仑山: Dãy núi Karakorum
喀喇昆仑山脉: Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương
喀拉拉邦: Kerala (bang của Ấn Độ)
卡拉马佐夫兄弟: Anh em nhà Karamazov của Dostoevsky 陀思妥耶夫斯基[Tuo2 si1 tuo3 ye1 fu1 si1 ji1]
卡拉姆昌德: Karamchand (tên)
卡拉OK: karaoke (từ mượn)
卡拉奇: Karachi (Pakistan)
喀喇沁: Harqin (Mông Cổ: đội bảo vệ); quốc kỳ Harqin hoặc Kharchin khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông; cũng là huyện tự trị Mông Cổ Tả Dực…
喀喇沁旗: kỳ Khách Lạt Tấn hoặc Khách Nhĩ Thấm khô sổ ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
喀喇沁左翼蒙古族自治县: huyện tự trị Mông Cổ Tả Dực Harqin ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh
卡拉什尼科夫: Kalashnikov (súng trường tấn công AK-47)
卡乐星: Carl's Jr. (chuỗi nhà hàng thức ăn nhanh)
咖哩: cà ri (từ mượn)
卡利多尼亚: Caledonia
卡利卡特: Calicut, thị trấn ven biển Ả Rập ở Kerala, Ấn Độ
卡利科: vải calico (loại vải dệt từ Caldicot, Kerala, Ấn Độ)
卡利亚里: Cagliari, Sardinia
卡路里: calo (từ mượn)
卡洛驰: Crocs, Inc
卡骆驰: Crocs, Inc
卡罗利纳: Carolina (Puerto Rico)
卡洛娜: calzone (món gối Ý), pizza gập đôi
卡洛斯: Carlos (tên)
喀麦隆: Cameroon
卡美拉: Gamera (tiếng Nhật ガメラ Gamera), quái vật trong phim Nhật Bản