抗辩
phản biện; phản đối; lên tiếng phản đối; đáp trả; bào chữa; phản đối (trước tòa); lời bào chữa; phòng vệ (chống lại cáo buộc); trả lời cáo buộc (trong phiên tòa)
phản biện; phản đối; lên tiếng phản đối; đáp trả; bào chữa; phản đối (trước tòa); lời bào chữa; phòng vệ (chống lại cáo buộc); trả lời cáo buộc (trong phiên tòa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biện pháp kháng chấn; phòng vệ địa chấn; chống động đất
›抗诉kàng sùphản đối phán quyết; kháng cáo
›抗衡kàng héngcạnh tranh với; đối đầu với; chống lại
›抗议kàng yìphản đối; cuộc phản đối
›抗震结构kàng zhèn jié gòukết cấu chống động đất
›抗议者kàng yì zhěngười biểu tình
›抗锯齿kàng jù chǐkhử răng cưa
›抗震救灾指挥部Kàng zhèn Jiù zāi Zhǐ huī bùBộ chỉ huy Cứu trợ Động đất Quốc vụ viện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.