康康舞
can-can (từ mượn)
can-can (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mượn) máy liên hợp (tức máy gặt đập liên hợp)
›康平县Kāng píng xiànhuyện Kangping ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
›康广仁Kāng Guǎng rénKang Guangren (1867-1898), em trai của Khang Hữu Vi 康有為|康有为[Kang1 You3 wei2] và là một trong Lục quân tử…
›康强kāng qiángkhỏe mạnh; cường tráng
›康平kāng píngbình an và thịnh vượng
›康复kāng fùhồi phục; phục hồi (sức khỏe); dưỡng bệnh
›康巴藏区Kāng bā Zàng qūtỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
›康德Kāng déImmanuel Kant (1724-1804), triết gia người Đức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.