康乐
bình an và hạnh phúc (cũ); khỏe mạnh và hạnh phúc; giải trí
bình an và hạnh phúc (cũ); khỏe mạnh và hạnh phúc; giải trí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bình an và khỏe mạnh
›康强kāng qiángkhỏe mạnh; cường tráng
›康复kāng fùhồi phục; phục hồi (sức khỏe); dưỡng bệnh
›康有为Kāng Yǒu wéiKang Youwei (1858-1927), nhà nho, nhà giáo dục và người muốn cải cách, lãnh đạo chính của phong trào cải…
›康斯坦茨Kāng sī tǎn cíKonstanz (Germany)
›康乐县Kāng lè Xiànhuyện Kangle trong Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
›康斯坦察Kāng sī tǎn cháConstanta (thành phố ở Romania)
›康桥Kāng qiáoCambridge (thành phố), từ bài thơ của Từ Chí Ma 徐志摩
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.