康乐 là gì?
康乐 [kāng lè] có nghĩa là bình an và hạnh phúc (cũ); khỏe mạnh và hạnh phúc; giải trí.
Nghĩa của từ 康乐 trong tiếng Việt
- bình an và hạnh phúc (cũ)
- khỏe mạnh và hạnh phúc
- giải trí
Cách đọc và ghi nhớ 康乐
康乐 được đọc là kāng lè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bình an và hạnh phúc (cũ); khỏe mạnh và hạnh phúc; giải trí”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .