卡内基
Carnegie (tên); Andrew Carnegie (1835-1919), triệu phú thép và nhà từ thiện người Scotland-Mỹ
Carnegie (tên); Andrew Carnegie (1835-1919), triệu phú thép và nhà từ thiện người Scotland-Mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại học Carnegie Mellon, Pittsburgh
›卡侬kǎ nóngđầu nối XLR
›卡债kǎ zhàinợ thẻ tín dụng
›卡其kǎ qímàu kaki (từ mượn)
›卡住kǎ zhùbị kẹt; nghẹt; nắm chặt; cũng đọc là [qia3 zhu4]
›卡利亚里Kǎ lì yà lǐCagliari, Sardinia
›卡位kǎ wèi(thể thao) tranh giành vị trí; (bóng rổ) chặn đối phương; (thương mại) tạo dựng vị thế trên thị trường cạnh…
›卡利卡特Kǎ lì kǎ tèCalicut, thị trấn ven biển Ả Rập ở Kerala, Ấn Độ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.