康健
khỏe mạnh; cân đối
khỏe mạnh; cân đối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Khang Bảo ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›康区Kāng qūtỉnh Kham cũ của Tây Tạng, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
›康保Kāng bǎohuyện Khang Bảo ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›康多莉扎·赖斯Kāng duō lì zhā · Lài sīCondoleezza Rice (1954-), Ngoại trưởng Mỹ 2005-2009
›康佳Kāng jiāKongka (thương hiệu)
›康奈尔Kāng nài ěrĐại học Cornell (Mỹ)
›康乾盛世kāng qián shèng shìthời kỳ hoàng kim và thịnh vượng của triều đại Thanh (từ hoàng đế Khang Hy đến Càn Long)
›康奈尔大学Kāng nài ěr Dà xuéĐại học Cornell
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.