康乐县
huyện Kangle trong Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
huyện Kangle trong Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khang Sinh (1896-1975), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, ủy viên bộ chính trị trong Cách mạng Văn hóa và bị đổ…
›康复kāng fùhồi phục; phục hồi (sức khỏe); dưỡng bệnh
›康桥Kāng qiáoCambridge (thành phố), từ bài thơ của Từ Chí Ma 徐志摩
›康乐kāng lèbình an và hạnh phúc (cũ); khỏe mạnh và hạnh phúc; giải trí
›康泰kāng tàibình an và khỏe mạnh
›康有为Kāng Yǒu wéiKang Youwei (1858-1927), nhà nho, nhà giáo dục và người muốn cải cách, lãnh đạo chính của phong trào cải…
›康涅狄格Kāng niè dí géConnecticut, tiểu bang của Mỹ
›康斯坦茨Kāng sī tǎn cíKonstanz (Germany)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.