康广仁
Kang Guangren (1867-1898), em trai của Khang Hữu Vi 康有為|康有为[Kang1 You3 wei2] và là một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 của phong trào cải cách thất bại năm 1898
Kang Guangren (1867-1898), em trai của Khang Hữu Vi 康有為|康有为[Kang1 You3 wei2] và là một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 của phong trào cải cách thất bại năm 1898
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kang Youwei (1858-1927), nhà nho, nhà giáo dục và người muốn cải cách, lãnh đạo chính của phong trào cải…
›康康舞kāng kāng wǔcan-can (từ mượn)
›康强kāng qiángkhỏe mạnh; cường tráng
›康平县Kāng píng xiànhuyện Kangping ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
›康复kāng fùhồi phục; phục hồi (sức khỏe); dưỡng bệnh
›康德Kāng déImmanuel Kant (1724-1804), triết gia người Đức
›康平kāng píngbình an và thịnh vượng
›康思维恩格Kāng sī wéi ēn géKongsvinger (thành phố ở Hedemark, Na Uy)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.