康复
hồi phục; phục hồi (sức khỏe); dưỡng bệnh
hồi phục; phục hồi (sức khỏe); dưỡng bệnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khỏe mạnh; cường tráng
›康乐kāng lèbình an và hạnh phúc (cũ); khỏe mạnh và hạnh phúc; giải trí
›康乐县Kāng lè Xiànhuyện Kangle trong Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
›康德Kāng déImmanuel Kant (1724-1804), triết gia người Đức
›康广仁Kāng Guǎng rénKang Guangren (1867-1898), em trai của Khang Hữu Vi 康有為|康有为[Kang1 You3 wei2] và là một trong Lục quân tử…
›康思维恩格Kāng sī wéi ēn géKongsvinger (thành phố ở Hedemark, Na Uy)
›康康舞kāng kāng wǔcan-can (từ mượn)
›康拜因kāng bài yīn(từ mượn) máy liên hợp (tức máy gặt đập liên hợp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.