金圆券
tiền tệ phát hành bởi Chính phủ Quốc Dân năm 1948
tiền tệ phát hành bởi Chính phủ Quốc Dân năm 1948
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hậu Kim (từ năm 1616-); khả hãn hoặc vương quốc Mãn Châu, sau trở thành triều đại Thanh năm 1644
›金喉拟啄木鸟jīn hóu nǐ zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu họng vàng (Megalaima franklinii)
›金史Jīn shǐLịch sử triều đại Kim Nữ Chân, cuốn thứ hai mươi hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn…
›金城江Jīn chéng jiāngquận Jinchengjiang của thành phố Hechi 河池市[He2 chi2 shi4], Quảng Tây
›金城江区Jīn chéng jiāng qūquận Jinchengjiang của thành phố Hechi 河池市[He2 chi2 shi4], Quảng Tây
›金合欢jīn hé huāncây keo
›金城汤池jīn chéng tāng chíthành trì kiên cố
›金城镇Jīn chéng zhènJincheng (tên địa phương phổ biến); trấn Chincheng ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.