近在眼前 là gì?
近在眼前 [jìn zài yǎn qián] có nghĩa là ngay trước mắt; ngay trước mặt; ở gần; sắp xảy ra.
Nghĩa của từ 近在眼前 trong tiếng Việt
- ngay trước mắt
- ngay trước mặt
- ở gần
- sắp xảy ra
Cách đọc và ghi nhớ 近在眼前
近在眼前 được đọc là jìn zài yǎn qián, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngay trước mắt; ngay trước mặt; ở gần; sắp xảy ra”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .