Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
近在眼前

jìn zài yǎn qián

近在眼前 là gì?

近在眼前 [jìn zài yǎn qián] có nghĩa là ngay trước mắt; ngay trước mặt; ở gần; sắp xảy ra.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 近在眼前 trong tiếng Việt

  1. ngay trước mắt
  2. ngay trước mặt
  3. ở gần
  4. sắp xảy ra

Cách đọc và ghi nhớ 近在眼前

近在眼前 được đọc là jìn zài yǎn qián, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngay trước mắt; ngay trước mặt; ở gần; sắp xảy ra”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan