金玉
vàng và ngọc; quý giá
vàng và ngọc; quý giá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông; nghĩa bóng: lúc…
›金奖jīn jiǎnghuy chương vàng; giải nhất
›金狮奖Jīn shī jiǎngGiải Sư Tử Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice
›金球奖Jīn qiú jiǎngGiải Quả Cầu Vàng
›金牌jīn páihuy chương vàng; LT:枚[mei2]
›金灿灿jīn càn cànvàng rực rỡ và lộng lẫy
›金瓜石Jīn guā shíJinguashi, thị trấn ở quận Ruifang, Tân Bắc, Đài Loan, nổi tiếng với các mỏ vàng và đồng lịch sử, từng được…
›金熊奖Jīn xióng jiǎngGấu Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Quốc tế Berlin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.