金元券
tiền tệ phát hành bởi Chính phủ Quốc Dân năm 1948
tiền tệ phát hành bởi Chính phủ Quốc Dân năm 1948
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
triều đại Kim (1115-1234), do người Nữ Chân 女真[Nu:3 zhen1] ở Bắc Trung Quốc thành lập, là tiền thân của…
›金主jīn zhǔnhà tài trợ; chủ chi tiền
›金冠地莺jīn guān dì yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụng xám (Tesia olivea)
›金冠树八哥jīn guān shù bā ge(loài chim ở Trung Quốc) sáo mào vàng (Ampeliceps coronatus)
›金伯利岩jīn bó lì yánđá kimberlit (địa chất)
›金光闪烁jīn guāng shǎn shuòlấp lánh
›金光党jīn guāng dǎngkẻ lừa đảo; kẻ lừa gạt
›金三角Jīn sān jiǎoTam Giác Vàng (Đông Nam Á)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.