Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 480/1676

汉水Hàn shuǐ

汉水: sông Hán (Hanshui)

Cụm từ
酣睡hān shuì

酣睡: ngủ say; ngủ rất sâu

Cụm từ
含水层hán shuǐ céng

含水层: tầng chứa nước

Cụm từ
汉斯Hàn sī

汉斯: Hans (tên); Reims (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
焊丝hàn sī

焊丝: dây hàn

Cụm từ
汉四郡Hàn sì jùn

汉四郡: bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên 108 TCN-khoảng 300 SCN

Cụm từ
函送hán sòng

函送: (trang trọng) thông báo bằng thư; gửi bằng văn bản

Cụm từ
函送法办hán sòng fǎ bàn

函送法办: đưa ra công lý; chuyển giao cho pháp luật

Cụm từ
寒酸hán suān

寒酸: tồi tàn; nghèo khó; không chỉnh tề (về quần áo, quà tặng, v.v.)

Cụm từ
韩素音Hán Sù yīn

韩素音: Hàn Tố Âm (1917-2012), bác sĩ và tác giả Âu-Á

Cụm từ
旱獭hàn tǎ

旱獭: chuột núi

Cụm từ
汉他病毒hàn tā bìng dú

汉他病毒: (Đài Loan) (từ mượn) virus Hanta

Cụm từ
憨态hān tài

憨态: dáng vẻ ngây thơ và hồn nhiên

Cụm từ
汉台Hàn tái

汉台: Khu Hantai của thành phố Hán Trung 漢中市|汉中市[Han4 zhong1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
憨态可掬hān tài kě jū

憨态可掬: (các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu; dễ thương

Cụm từ
汉台区Hàn tái Qū

汉台区: Khu Hantai của thành phố Hán Trung 漢中市|汉中市[Han4 zhong1 shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
含碳hán tàn

含碳: chứa carbon

Cụm từ
汉坦病毒hàn tǎn bìng dú

汉坦病毒: (từ mượn) virus Hanta

Cụm từ
汗褟儿hàn tā r

汗褟儿: áo lót (phương ngữ)

Cụm từ
汗腾格里峰Hán téng gé lǐ Fēng

汗腾格里峰: Khan Tengri hoặc núi Hantengri ở biên giới giữa Tân Cương và Kazakhstan

Cụm từ
寒天hán tiān

寒天: thời tiết lạnh; từ mượn tiếng Nhật) thạch agar

Cụm từ
撼天动地hàn tiān dòng dì

撼天动地: chấn động đất trời

Cụm từ
寒亭Hán tíng

寒亭: quận Hanting của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
寒亭区Hán tíng qū

寒亭区: quận Hanting của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
哈努卡Hā nǔ kǎ

哈努卡: Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 theo lịch…

Cụm từ
哈努卡节Hā nǔ kǎ jié

哈努卡节: Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 theo lịch…

Cụm từ
哈奴曼Hā nú màn

哈奴曼: Hanuman, thần khỉ trong sử thi Ramayana của Ấn Độ

Cụm từ
汉旺镇Hàn wàng zhèn

汉旺镇: trấn Hanwang, huyện Mianzhu, địa khu Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
寒微hán wēi

寒微: xuất thân hèn mọn

Cụm từ
捍卫hàn wèi

捍卫: bảo vệ; giữ gìn; bảo hộ

Cụm từ
含味隽永hán wèi juàn yǒng

含味隽永: hương vị tinh tế, lâu dài (của văn học)

Cụm từ
捍卫者hàn wèi zhě

捍卫者: người đề xướng; người ủng hộ; người bảo vệ

Cụm từ
汉文Hàn wén

汉文: ngôn ngữ viết Trung Quốc; văn học Trung Quốc, đặc biệt là khi giảng dạy ở nước ngoài

Cụm từ
韩文Hán wén

韩文: chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm của Hàn Quốc; ngôn ngữ viết tiếng Hàn

Cụm từ
汉文帝Hàn Wén dì

汉文帝: Hán Văn Đế (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư của nhà Hán, tên cá nhân là Lưu Hằng 劉恆|刘恒[Liu2 Heng2], trị vì 180-157 TCN

Cụm từ
汉文帝刘恒Hàn wén dì Liú héng

汉文帝刘恒: Lưu Hằng (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư Hán Văn Đế, trị vì 180-157 TCN

Cụm từ
韩文字母Hán wén zì mǔ

韩文字母: chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm của Hàn Quốc; chữ cái tiếng Hàn

Cụm từ
寒武爆发hán wǔ bào fā

寒武爆发: sự bùng nổ kỷ Cambri

Cụm từ
汉武帝Hàn Wǔ dì

汉武帝: Hoàng đế Vũ của triều Hán (141-87 TCN)

Cụm từ
寒武纪Hán wǔ jì

寒武纪: kỷ địa chất Cambri (541-485,4 triệu năm trước)

Cụm từ
寒武纪大爆发Hán wǔ jì dà bào fā

寒武纪大爆发: sự bùng nổ kỷ Cambri

Cụm từ
寒武纪生命大爆发Hán wǔ jì shēng mìng dà bào fā

寒武纪生命大爆发: sự bùng nổ kỷ Cambri

Cụm từ
焊锡hàn xī

焊锡: thiếc hàn

Cụm từ
颔下hàn xià

颔下: dưới cằm

Cụm từ
汗腺hàn xiàn

汗腺: tuyến mồ hôi

Cụm từ
汉献帝Hàn Xiàn dì

汉献帝: Hán Hiến Đế (181-234), hoàng đế cuối cùng của nhà Hán, được Đổng Trác 董卓 lập nên, trị vì 189-220, bị ép thoái vị năm 220 bởi Tào Phi 曹丕

Cụm từ
旱象hàn xiàng

旱象: hạn hán

Cụm từ
含笑hán xiào

含笑: có nụ cười trên khuôn mặt

Cụm từ
颔下腺hàn xià xiàn

颔下腺: tuyến dưới hàm (sinh học)

Cụm từ
寒心hán xīn

寒心: vỡ mộng; thất vọng cay đắng; kinh hãi

Cụm từ
韩信Hán Xìn

韩信: Hàn Tín (mất năm 196 TCN), danh tướng của hoàng đế Hán đầu tiên Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1]

Cụm từ
汉姓hàn xìng

汉姓: họ của người Hán; (đặc biệt) họ Hán được người dân tộc khác nhận

Cụm từ
含羞草hán xiū cǎo

含羞草: cây trinh nữ; cây xấu hổ (lá khép lại khi chạm vào)

Cụm từ
含蓄hán xù

含蓄: chứa; giữ; (về người hoặc phong cách, v.v.) dè dặt; kiềm chế; (về lời nói, bài viết) đầy ý nghĩa ẩn chứa; ngụ ý; phê bình kín đáo

Cụm từ
涵蓄hán xù

涵蓄: biến thể của 含蓄[han2 xu4]

Cụm từ
寒暄hán xuān

寒暄: trao đổi lời chào hỏi thông thường; trao đổi xã giao

Cụm từ
汉宣帝Hàn Xuān dì

汉宣帝: Hán Tuyên Đế (91-48 TCN) của Tây Hán, trị vì 74-48 TCN

Cụm từ
汉学Hàn xué

汉学: ngành Hán học; nghiên cứu Trung Quốc (tại các trường nước ngoài); Hán học, một phong trào thời Thanh nhằm đánh giá ngữ văn kinh điển

Cụm từ
汗血宝马hàn xuè bǎo mǎ

汗血宝马: ngựa Hãn Huyết

Cụm từ
汉学家hàn xué jiā

汉学家: nhà Hán học; học giả nghiên cứu Trung Quốc

Cụm từ