憨态可掬
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
憨态可掬
(các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu; dễ thương
Giản thể憨态可掬
Phồn thể憨態可掬
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng