汉旺镇
trấn Hanwang, huyện Mianzhu, địa khu Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
trấn Hanwang, huyện Mianzhu, địa khu Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hanchuan, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
›汉川Hàn chuānHanchuan, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
›汉族Hàn zúdân tộc Hán
›汉明帝Hàn Míng DìHán Minh Đế (28-75), hoàng đế Tây Hán, trị vì 58-75
›汉斯Hàn sīHans (tên); Reims (thành phố ở Pháp)
›汉书Hàn shūSử ký nhà Tiền Hán, bộ thứ hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ban Cố 班固[Ban1 Gu4] biên…
›汉文帝刘恒Hàn wén dì Liú héngLưu Hằng (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư Hán Văn Đế, trị vì 180-157 TCN
›汉服hàn fútrang phục truyền thống Hán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.