颔下
dưới cằm
dưới cằm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuyến dưới hàm (sinh học)
›颔联hàn liáncâu thứ ba và thứ tư (trong bài thơ tám câu) tạo thành một cặp đối
›颔首hàn shǒugật đầu
›颔首之交hàn shǒu zhī jiāoquen biết sơ sơ
›颔首微笑hàn shǒu wēi xiàogật đầu mỉm cười
›韩非子Hán Fēi zǐtên khác của Han Fei 韓非|韩非[Han2 Fei1], triết gia Pháp gia (khoảng 280-233 TCN); "Hàn Phi Tử", sách triết học…
›韩非Hán FēiHan Phi, còn được biết đến là Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子[Han2 Fei1 zi3] (khoảng 280-233 TCN), triết gia Pháp gia…
›韩语Hán yǔNgôn ngữ Hàn Quốc (đặc biệt trong bối cảnh Hàn Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.