Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 478/1676
杭州湾: vịnh Hàng Châu
韩寒: Han Han (1982-), blogger, ca sĩ và tay đua rally chuyên nghiệp Trung Quốc
鼾鼾: ngáy
含含糊糊: (lời nói) không rõ; rành mạch; (hành động) mơ hồ; không hiệu quả
憾恨: căm phẫn; đáng ghét
憨厚: chân chất và thật thà; thẳng thắn
含糊: mơ hồ; mập mờ; cẩu thả; qua loa
含胡: biến thể của 含糊[han2 hu5]
喊话: nói bằng giọng lớn hoặc dùng loa v.v.; (nghĩa bóng) truyền tải thông điệp mạnh mẽ
汉化: Hán hóa; sự Hán hóa; (phần mềm) nội địa hóa tiếng Trung
喊话器: loa phóng thanh
含糊不清: không rõ ràng; khó phân biệt; mơ hồ
含混: mơ hồ; không rõ; ràng; mập mờ; nhập nhằng
哈尼: honey (cách gọi thân mật) (từ mượn)
哈尼族: nhóm dân tộc Hà Nhì
寒假: kỳ nghỉ đông
函件: thư từ; trao đổi thư từ
汉奸: kẻ phản bội (Trung Quốc)
汉简: thẻ tre dùng để ghi chép thời nhà Hán
罕见: hiếm; hiếm khi thấy
涵江: Hàn Giang, một quận của thành phố Phúc Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
汉江: Sông Hán
邗江: quận Hàn Giang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
韩江: sông Hàn ở Quảng Đông
涵江区: Hàn Giang, một quận của thành phố Phúc Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
邗江区: quận Hàn Giang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
喊叫: kêu lên; hét lên
焊接: hàn; hàn nối
含金: chứa vàng; (ví dụ) có giá trị
寒噤: một cơn rùng mình
寒荆: (kính cẩn) vợ tôi (cách nói cũ)
汗津津: đẫm mồ hôi
旱金莲: cây sen cạn; Tropaeolum majus
含金量: hàm lượng vàng; (ví dụ) giá trị; đáng giá
汗孔: lỗ chân lông
汉口: Hán Khẩu, một phần của Vũ Hán 武漢|武汉 tại ngã ba sông Hán và Trường Giang ở Hồ Bắc
涵括: bao hàm; bao quát
旱涝保收: đảm bảo vụ mùa ổn định, bất kể hạn hán hay lũ lụt; đem lại thu nhập ổn định
含泪: đẫm lệ; trong nước mắt
寒冷: lạnh (khí hậu); giá rét; rất lạnh
汗粒: giọt mồ hôi
颔联: câu thứ ba và thứ tư (trong bài thơ tám câu) tạo thành một cặp đối
含量: hàm lượng; số lượng chứa đựng
韩联社: Yonhap (hãng thông tấn Hàn Quốc)
焊料: thiếc hàn
含磷: chứa phốt phát
翰林: chỉ các học giả được tuyển làm bí thư hoàng gia từ thời nhà Đường trở đi, hình thành Học viện Hoàng gia Hàn Lâm 翰林院
汉灵帝: Hoàng đế Linh của nhà Hán (156-189), trị vì từ 168 đến 189
翰林学士: thành viên của Học viện Hoàng gia Hàn Lâm 翰林院, được tuyển làm bí thư hoàng gia từ thời nhà Đường trở đi
翰林院: Học viện Hoàng gia Hàn Lâm, tồn tại từ thời nhà Đường đến năm 1911
寒流: dòng không khí lạnh; dòng hải lưu lạnh; dòng lạnh
韩流: Làn sóng Hàn Quốc, còn gọi là Hallyu (sự gia tăng quan tâm quốc tế đến Hàn Quốc và văn hóa đại chúng của nước này từ thập niên 1990)
寒露: Hàn Lộ, tiết khí thứ 17 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 8-22 tháng Mười
悍马: Hummer (thương hiệu xe)
汗马功劳: chiến công; (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng
汗漫: bao la; không có biên giới; sức mạnh (của sông hoặc biển)
寒毛: lông mịn trên cơ thể người
汗毛: lông; tóc mềm; lông tơ
汗毛孔: lỗ chân lông
韩媒: truyền thông Hàn Quốc