Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 479/1676
韩美: Quan hệ Hàn Quốc-Mỹ
寒门: gia đình nghèo khó và thấp kém; gia đình tôi (khiêm tốn)
酣梦: giấc mơ đẹp; ngủ say sưa
酣眠: ngủ say; ngủ rất sâu
汉密尔顿: Hamilton (tên gọi); Hamilton, thủ đô của Bermuda
汉明帝: Hán Minh Đế (28-75), hoàng đế Tây Hán, trị vì 58-75
汉民族: dân tộc Hán
汉末魏初: cuối thời Hán và đầu thời Ngụy (khoảng nửa đầu thế kỷ 3 SCN)
汉娜: Hannah (tên)
汉南: quận Hannan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
汉南区: quận Hannan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
汉拿山: Núi Hallasan hoặc núi Halla, ngọn núi cao nhất ở Hàn Quốc
汉尼拔: Hannibal (tên); Hannibal Barca (247-183 TCN), tướng Carthage
汉诺威: Hanover
含片: viên ngậm; kẹo ngậm ho
含气: chứa không khí
寒气: khí lạnh; cảm giác ớn lạnh trong cơ thể (khi tiếp xúc với không khí lạnh)
汉腔: giọng Vũ Hán
焊枪: mỏ hàn
旱情: tình hình hạn hán
悍然: ngang ngược; trắng trợn; hiển nhiên
函人: thợ làm giáp
汉人: người Hán
含忍耻辱: chịu nhục; chấp nhận sự sỉ nhục; nhẫn nhịn chịu đựng
韩日: Hàn Quốc và Nhật Bản
旱伞: (phương ngữ) dù che nắng
汉萨同盟: Liên minh Hanseatic
汉森: Hansen hoặc Hanson (tên)
含沙量: hàm lượng cát; lượng trầm tích (mà sông mang theo)
含山: Hanshan, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
汗衫: áo lót không tay; áo lót; áo sơ mi
邯山: quận Hanshan của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
邯山区: quận Hanshan của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
韩山师范学院: Đại học Sư phạm Hanshan, Sán Đầu, Quảng Đông
含山县: Hanshan, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
寒舍: ngôi nhà khiêm tốn của tôi
涵摄: đồng hóa; bao gồm
喊声: la hét; ồn ào
鼾声: tiếng ngáy
鼾声如雷: ngáy như sấm
韩昇洙: Han Seung-soo (1936-), nhà ngoại giao và chính trị gia Hàn Quốc, thủ tướng 2008-2009
寒食: thức ăn lạnh (tức là kiêng đồ ăn nấu chín trong 3 ngày quanh tiết Thanh Minh 清明節|清明节); tiết Thanh Minh
憨实: chân chất và thật thà
憾事: một việc đáng tiếc; điều gì đó là một sự tiếc nuối (lớn)
韩世昌: Hàn Thế Xương (1897-1977), diễn viên chuyên về Kịch Khôn 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]
函式库: thư viện (phân vùng trên đĩa cứng máy tính)
韩式泡菜: kim chi
函授: dạy học từ xa
汉寿: huyện Hanshou ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
颔首: gật đầu
函授大学: đại học từ xa
函授课程: khóa học từ xa
颔首微笑: gật đầu mỉm cười
汉寿县: huyện Hanshou ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
颔首之交: quen biết sơ sơ
函数: hàm số (toán)
汉书: Sử ký nhà Tiền Hán, bộ thứ hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ban Cố 班固[Ban1 Gu4] biên soạn năm 82 thời Đông Hán (Hậu Hán)…
含水: nhiều nước
含税: đã bao gồm thuế
汗水: mồ hôi; chảy mồ hôi