汉文
ngôn ngữ viết Trung Quốc; văn học Trung Quốc, đặc biệt là khi giảng dạy ở nước ngoài
ngôn ngữ viết Trung Quốc; văn học Trung Quốc, đặc biệt là khi giảng dạy ở nước ngoài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà Hán học; học giả nghiên cứu Trung Quốc
›汉拿山Hàn ná ShānNúi Hallasan hoặc núi Halla, ngọn núi cao nhất ở Hàn Quốc
›汉文帝Hàn Wén dìHán Văn Đế (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư của nhà Hán, tên cá nhân là Lưu Hằng 劉恆|刘恒[Liu2 Heng2], trị vì…
›汉文帝刘恒Hàn wén dì Liú héngLưu Hằng (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư Hán Văn Đế, trị vì 180-157 TCN
›汉学系Hàn xué xìviện Hán học; khoa Hán học
›汉川市Hàn chuān shìHanchuan, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
›汉斯Hàn sīHans (tên); Reims (thành phố ở Pháp)
›汉川Hàn chuānHanchuan, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.