函送
(trang trọng) thông báo bằng thư; gửi bằng văn bản
(trang trọng) thông báo bằng thư; gửi bằng văn bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đặt hàng qua thư
›函馆Hán guǎnHakodate, cảng chính ở phía nam Hokkaidō 北海道[Bei3 hai3 dao4], Nhật Bản
›函式库hán shì kùthư viện (phân vùng trên đĩa cứng máy tính)
›函件hán jiànthư từ; trao đổi thư từ
›函办hán bànxem 函送法辦|函送法办[han2 song4 fa3 ban4]
›函送法办hán sòng fǎ bànđưa ra công lý; chuyển giao cho pháp luật
›函谷关Hán gǔ GuānẢi Hangu ở tỉnh Hà Nam hiện nay, cửa ải chiến lược là cửa ngõ phía đông của nước Tần thời Chiến Quốc…
›函洞hán dòngbiến thể của 涵洞[han2 dong4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.