汉宣帝
Hán Tuyên Đế (91-48 TCN) của Tây Hán, trị vì 74-48 TCN
Hán Tuyên Đế (91-48 TCN) của Tây Hán, trị vì 74-48 TCN
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hán Văn Đế (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư của nhà Hán, tên cá nhân là Lưu Hằng 劉恆|刘恒[Liu2 Heng2], trị vì…
›汉学系Hàn xué xìviện Hán học; khoa Hán học
›汉学家hàn xué jiānhà Hán học; học giả nghiên cứu Trung Quốc
›汉尼拔Hàn ní báHannibal (tên); Hannibal Barca (247-183 TCN), tướng Carthage
›汉学Hàn xuéngành Hán học; nghiên cứu Trung Quốc (tại các trường nước ngoài); Hán học, một phong trào thời Thanh nhằm…
›汉字查字法hàn zì chá zì fǎphương pháp tra cứu chữ Hán
›汉字字体hàn zì zì tǐphong cách thư pháp của chữ Hán; kiểu chữ; phông chữ
›汉字hàn zìchữ Hán; LT:個|个[ge4]; Nhật: kanji; Hàn: hanja; Việt: hán tự
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.