汗腾格里峰
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
汗腾格里峰
Khan Tengri hoặc núi Hantengri ở biên giới giữa Tân Cương và Kazakhstan
Giản thể汗腾格里峰
Phồn thể汗騰格里峰
Số chữ Hán5 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng