汉姓
họ của người Hán; (đặc biệt) họ Hán được người dân tộc khác nhận
họ của người Hán; (đặc biệt) họ Hán được người dân tộc khác nhận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Đặc biệt Hanseong, tên cũ của Seoul, thủ đô Hàn Quốc
›汉字hàn zìchữ Hán; LT:個|个[ge4]; Nhật: kanji; Hàn: hanja; Việt: hán tự
›汉字字体hàn zì zì tǐphong cách thư pháp của chữ Hán; kiểu chữ; phông chữ
›汉字查字法hàn zì chá zì fǎphương pháp tra cứu chữ Hán
›汉学Hàn xuéngành Hán học; nghiên cứu Trung Quốc (tại các trường nước ngoài); Hán học, một phong trào thời Thanh nhằm…
›汉学家hàn xué jiānhà Hán học; học giả nghiên cứu Trung Quốc
›汉学系Hàn xué xìviện Hán học; khoa Hán học
›汉奸hàn jiānkẻ phản bội (Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.